省
tỉnhHán Việt · Nôm
hungHán Việt
sảnhHán Việt · Nôm
tịnhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7701
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tỉnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tỉnh" · âm tiết tỉnh
- hung — Hán Việt. Chữ cùng âm "hung" · âm tiết hung
- sảnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sảnh" · âm tiết sảnh
- tịnh — Nôm. Chữ cùng âm "tịnh" · âm tiết tịnh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 省 theo lối Nôm
tỉnhĐơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện.sảnhNhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ).tịnhKhông có gì cả, không còn gì cả, không một chút gì.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
province; save, economize
Chữ khác cũng đọc là "tỉnh"
Chữ khác cũng đọc là "hung"
Chữ khác cũng đọc là "sảnh"
Chữ khác cũng đọc là "tịnh"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị眼nhãn真chân着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu盾mi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 省
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 省 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 省 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).