眉
miHán Việt · Nôm
myHán Việt
máyNôm
mơNôm
mìNôm
màyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7709
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mi" · âm tiết mi
- my — Hán Việt. Chữ cùng âm "my"
- máy — Nôm. Chữ cùng âm "máy" · âm tiết máy
- mơ — Nôm. Chữ cùng âm "mơ" · âm tiết mơ
- mì — Nôm. Chữ cùng âm "mì" · âm tiết mì
- mày — Nôm. Chữ cùng âm "mày" · âm tiết mày
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 眉 theo lối Nôm
máyDụng cụ cơ hoặc điện.màyLông mày, nói tắt.mơ(Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai.mì(Thực vật học) Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây.mixem lông mi
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
eyebrows; upper margin of book
Chữ khác cũng đọc là "mi"
Chữ khác cũng đọc là "my"
Chữ khác cũng đọc là "máy"
Chữ khác cũng đọc là "mơ"
Chữ khác cũng đọc là "mì"
Chữ khác cũng đọc là "mày"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị眼nhãn真chân着hồ睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu盾mi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 眉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 眉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).