máy

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ay

Phát âm (IPA): Hà Nội [maj˧˦] · Huế [maj˨˩˦] · Sài Gòn [ma(ː)j˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Dụng cụ cơ hoặc điện.

Câu ví dụ

  • Tôi cần có một máy vi tính mới.I need a new computer.
  • Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng.This lawn mower runs on petrol.
  • Máy bay phản lực lần lượt cất cánh.The jets took off one after another.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"máy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh robot · machine
🇨🇳 Tiếng Trung 机器
🇯🇵 Tiếng Nhật 機械
🇰🇷 Tiếng Hàn 기계 · 기구
🇫🇷 Tiếng Pháp la machine · l'appareil · le robot · machine · appareil
🇩🇪 Tiếng Đức der Roboter · der Apparat
🇷🇺 Tiếng Nga машина маши́на · робот ро́бот
🇹🇭 Tiếng Thái เครื่อง khrûeang
🇮🇹 Tiếng Ý la macchina · l'aggeggio
🇳🇱 Tiếng Hà Lan machine · apparaat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "máy"

máy tínhMáy thực hiện tự động các phép tính.thang máyMáy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm mỏ, có dạng băng chuyền hoặc buồng di động thẳng đứng.máy bayPhương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơ.máy lạnhMáy giảm nhiệt độ và điều hòa độ ẩm ở trong một không gian đóng kín (phòng, xe hơi, ...).máy vi tínhMột thiết bị hay hệ thống điện tử có khả năng xử lý dữ liệu, dùng để tính toán hay kiểm soát các hoạt động mà có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật lô-gích.máy ảnhDụng cụ dùng để chụp ảnh.máy mócMáy nói chung, để chuyển hoặc biến đổi năng lượng hay chuyển động.xe máyXe gắn máy.nhà máyXí nghiệp, cơ sở sản xuất của nền đại công nghiệp, thường sử dụng máy móc tương đối hiện đại với quy mô lớn.máy tính xách tayLoại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.máy chủMột hệ thống có khả năng giải quyết các yêu cầu của máy khách trong mạng lưới máy tính.máy ghi âmMáy dùng để ghi và phát lại âm thanh.đánh máyĐánh chữ.máy giặtMáy dùng để giặt quần áo một cách tự động.máy inCái máy dùng để in sách báo và tài liệu thành nhiều bản. Nói cách khác là tự động viết chữ lên các từ giấy, báo.máy bán hàngMáy tự động phân phát hàng hoá (thường là thực phẩm hoặc đồ uống) sau khi đã thanh toán bằng các phương thức như tiền mặt, thẻ tín dụng hoặc thanh toán điện tử.khoa học máy tínhLĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các vấn đề, bao gồm các lĩnh vực như thiết kế, xây dựng, lập trình máy tính, học máy, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu.máy tính điện tửMột thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn.máy khâuMáy dùng để may đồ bằng vải, da.máy bơmThiết bị máy móc có công dụng di chuyển chất lỏng bằng tác động cơ học bằng cách chuyển đổi từ năng lượng điện thành năng lượng thủy lực.bộ máyToàn bộ các cơ quan thực hiện nhiệm vụ chung của một tổ chức.máy khoanMáy dùng để khoan lỗ.máy chémMáy dùng để chặt đầu người có án tử hình.xe gắn máyXe hai bánh hoặc ba bánh có gắn động cơ; một số cũng có thể dùng sức người đạp đi được.máy chiếu hìnhDụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ.máy bay phản lựcMáy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh ở phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cánh quạt.máy ủiMáy chạy bằng động cơ, có lắp thiết bị ở phía trước để ủi và san đất.máy càyMáy chạy bằng động cơ, có lắp hệ thống lưỡi để lật đất lên.máy thởMột loại máy hỗ trợ hô hấp cho người bệnh.táy máyCó tính ăn cắp vặt.đầu máyLoại phương tiện tự đẩy, chạy trên đường ray để kéo các toa tàu phía sau.máy bộ đàmMáy điện thoại mang theo người, thu phát tín hiệu bằng vô tuyến điện.máy bay trực thăngMáy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng tại một vị trí nào đó trên không.máy tính để bànmáy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.máy gia tốc hạtMáy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.thợ máyThợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.mạng máy tínhMột tập hợp các máy tính tự hoạt được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn để nhằm cho phép chia sẻ tài nguyên, như là máy in, máy fax, tệp tin, và dữ liệu.máy dao điện(Điện từ học) Máy biến chuyển động tuần hoàn của nam châm thành dòng điện xoay chiều chạy trên các cuộn cảm nằm gần nam châm.máy kinh vĩThiết bị đo lường góc mặt bằng hoặc góc đứng trong không gian.máy phát điệnMáy biến đổi cơ năng thành điện năng.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "máy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.