máy thở

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại máy hỗ trợ hô hấp cho người bệnh.
    • Bà ấy bị hen suyễn mạn tính nên phải dùng máy thở.

"máy thở" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ventilator

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
thởâm đầu th · vần ơ · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "máy thở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.