máy gia tốc hạt

Danh từ
Danh từ
  1. Máy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.
    • Vận hành máy gia tốc hạt trong phòng thí nghiệm

"máy gia tốc hạt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh particle accelerator

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
tốcâm đầu t · vần ôc · thanh sắc
hạtâm đầu h · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "máy gia tốc hạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.