Danh từ
- Máy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.
- Vận hành máy gia tốc hạt trong phòng thí nghiệm
"máy gia tốc hạt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | particle accelerator |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| gia | âm đầu gi · vần a · thanh ngang |
| tốc | âm đầu t · vần ôc · thanh sắc |
| hạt | âm đầu h · vần at · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "máy gia tốc hạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.