Danh từ
- Một tập hợp các máy tính tự hoạt được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn để nhằm cho phép chia sẻ tài nguyên, như là máy in, máy fax, tệp tin, và dữ liệu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
mạng (mạng lưới) + máy tính
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| mạng | âm đầu m · vần ang · thanh nặng |
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| tính | âm đầu t · vần inh · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "mạng máy tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.