xe máy

Danh từ
Danh từ
  1. Xe gắn máy.
    • Chạy xe máy đi chơi.
    • Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi có thể chạy xe máy ở đâu?Where can I ride a motorcycle?
  • Đây có phải xe máy của Tom không?Is this Tom's motorcycle?
  • Đấy có phải xe máy của Tom không?Is that motorcycle Tom's?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Gọi tắt của xe gắn máy.

"xe máy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh motorbike
🇨🇳 Tiếng Trung 摩托车 mó tuō chē
🇯🇵 Tiếng Nhật オートバイ
🇫🇷 Tiếng Pháp la moto
🇩🇪 Tiếng Đức das Motorrad
🇷🇺 Tiếng Nga мотоцикл мотоци́кл
🇹🇭 Tiếng Thái มอเตอร์ไซค์ maw-toe-sai
🇮🇹 Tiếng Ý la moto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

xeâm đầu x · vần e · thanh ngang
máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xe máy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.