máy ảnh

Danh từ
Danh từ
  1. Dụng cụ dùng để chụp ảnh.

Câu ví dụ

  • Cái máy ảnh đó là cái nhỏ nhất.That camera is the smallest.
  • Đừng quên mang theo một cái máy ảnh.Don't forget to bring a camera.
  • Đừng quên mang theo một chiếc máy ảnh.Don't forget to bring a camera.

"máy ảnh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh camera · photographic
🇨🇳 Tiếng Trung 照相机 zhào xiàng jī
🇯🇵 Tiếng Nhật カメラ
🇰🇷 Tiếng Hàn 카메라 kamera · 사진기 sajingi
🇫🇷 Tiếng Pháp appareil · photographique
🇩🇪 Tiếng Đức die Kamera · Photoapparat
🇹🇭 Tiếng Thái กล้อง klâwng
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha cámara · fotográfica · de · fotos

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "máy ảnh"

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
ảnhâm đầu (không) · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "máy ảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.