thấu kính máy ảnh

Danh từ
Danh từ
  1. Hệ thống các thấu kính hội tụ, phân kỳ trong các máy chụp ảnh để tái hiện hình ảnh phía trước thấu kính tại vị trí đặt phim hoặc bộ cảm biến ở bên trong của máy ảnh.

Cấu tạo âm tiết

thấuâm đầu th · vần âu · thanh sắc
kínhâm đầu k · vần inh · thanh sắc
máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
ảnhâm đầu (không) · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thấu kính máy ảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.