Danh từ
- (Điện từ học) Máy biến chuyển động tuần hoàn của nam châm thành dòng điện xoay chiều chạy trên các cuộn cảm nằm gần nam châm.
"máy dao điện" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | alternator |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | alternador |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| dao | âm đầu d · vần ao · thanh ngang |
| điện | âm đầu đ · vần iên · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "máy dao điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.