máy kinh vĩ

Danh từ
Danh từ
  1. Thiết bị đo lường góc mặt bằng hoặc góc đứng trong không gian.

"máy kinh vĩ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh theodolite

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
vĩâm đầu v · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "máy kinh vĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.