Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

máy tính điện tử

Danh từ
Danh từ
  1. Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn.
    • Cấu hình máy tính điện tử.
    • Máy tính điện tử số vạn năng.

"máy tính điện tử" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh computer
🇨🇳 Tiếng Trung 计算机 · 电脑
🇯🇵 Tiếng Nhật コンピュータ · 計算機
🇰🇷 Tiếng Hàn 컴퓨터
🇫🇷 Tiếng Pháp ordinateur
🇩🇪 Tiếng Đức Computer · Rechner
🇮🇹 Tiếng Ý computer
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha computador
🇳🇱 Tiếng Hà Lan computer
🇮🇩 Tiếng Indonesia komputer
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ bilgisayar
Tiếng Ba Lan komputer
Tiếng Thuỵ Điển dator

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "máy tính điện tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.