mì
Phát âm (IPA): Hà Nội [mi˨˩] · Huế [mɪj˦˩] · Sài Gòn [mɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thực vật học) Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây.
- Bánh mì.
- Thứ đồ ăn làm bằng bột mì kéo thành sợi.
- Mì xào.
- (Đph)
- Củ mì.
- có
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mì" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mì"
bánh mìBánh làm bằng bột mì ủ men nướng chín trong lò, dùng làm món ăn chính ở một số nước.bột mìMột loại bột thu được bằng cách nghiền ngũ cốc, điển hình là lúa mì, và thường được sử dụng để làm bánh.lúa mìCây lương thực chính của nhiều vùng trên thế giới, nhất là của các vùng ôn đới, bột dùng làm bánh (bánh mì) ăn hằng ngày.mì chínhThứ bột trắng có nhiều a-xít a-min, dùng bỏ vào canh cho ngọt nước.bột tàn mìLoại bột được loại bỏ thành phần gluten có chất bột mịn, không có mùi thơm, màu trắng.nhu mìHiền lành, nết na.bánh mì gốiBánh mì hình khối chữ nhật, rất mềm.mì ăn liềnXem mỳ ăn liền.mì chũMiến bằng bột gạo tẻ.mì tômXem mỳ tôm.mì thịtThực tế là món chay, thịt làm bằng đậu, cách gọi cho sang miệng trong giới theo thuyết ăn chay sống thọ.khoai mìCủ sắn theo cách gọi của miền Nam.mì cănLoại mì, làm bằng bột mì, có trộn bột ngọt, muối nhào mịn, ủ kĩ sau một giờ, đem nhồi rửa trong chậu, thay nưóc nhiều lần, sau đó vớt ra rổ thưa cho ráo nước, bọc vải, quấn chặt, luộc khoảng 20 phút, khi lấy ra cho vào chậu nước lã, ngâm trắng thường dùng chế biến trong các món ăn chay (như xé giả làm thịt gà).mì chính cánhNgười hiếm gặp như món mì chính cánh đắt đỏ thời bao cấp.xù mì tômTóc uốn xoăn như sợi mì tôm sấy.mất mì xưaTrái nghĩa mì xưa mì xớm, trỏ điềm dữ.mì xưa mì xớmTrái nghĩa mất mì xưa, trỏ điềm lành.phim mì ăn liềnKhẩu ngữ thông dụng để mô tả dòng phim thương mại ở Việt Nam giai đoạn đầu thập niên 1990. Những bộ phim này hầu hết được dùng chất liệu video, phần lớn sản xuất ở miền Nam và đã giữ vai trò thống lĩnh thị trường phim toàn Việt Nam trong một khoảng thời gian dài. Những phim mì ăn liền thường bị đánh giá là yếu kém về mặt nghệ thuật, chạy theo lợi nhuận. Chữ "mì ăn liền" được himì xưa mì xớmTrái nghĩa mất mì xưa, trỏ điềm lành.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.