麵
diệnHán Việt · Nôm
miếnHán Việt · Nôm
miênHán Việt
mìNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9EB5
- Bộ thủ
- 麥 mạch số 199
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 20
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- diện — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "diện" · âm tiết diện
- miến — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "miến" · âm tiết miến
- miên — Hán Việt. Chữ cùng âm "miên" · âm tiết miên
- mì — Nôm. Chữ cùng âm "mì" · âm tiết mì
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Bột.
- Mì lúa mì.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 麵 theo lối Nôm
mì(Thực vật học) Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây.diệnPhạm vi biểu hiện; Phạm vi hoạt động.miếnThứ đồ ăn gồm những sợi dài và nhỏ làm bằng bột đậu xanh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
flour, dough, noodles
Giản thể và phồn thể
Chữ 麵 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "diện"
Chữ khác cũng đọc là "miến"
Chữ khác cũng đọc là "miên"
Chữ khác cũng đọc là "mì"
Chữ cùng bộ 麥
麥mạch麪miến麦mạch麰mâu麨hoả麫miến麭bao麯khúc麴cúc麹khúc麩phu麸phu𪌘chủ䴸phu䴹quả䴽bi麺miến䵂trích麶phong䵃quáng𪍿quáng麷phong
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 麵
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 麵 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 麵 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).