Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

麥

Bộ thủ số 199 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ mạch.

23 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 麥: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 鹿 · Bộ 麻 →

Chính bộ 2 chữ

+4 nét 5 chữ

+5 nét 2 chữ

+6 nét 2 chữ

+7 nét 1 chữ

+8 nét 4 chữ

+9 nét 2 chữ

+11 nét 2 chữ

+12 nét 1 chữ

+15 nét 1 chữ

+18 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).