diện
Phát âm (IPA): Hà Nội [ziən˧˨ʔ] · Huế [jiəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [jiəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phạm vi biểu hiện; Phạm vi hoạt động.
- Diện tiếp xúc.
- Diện đấu tranh.
- Diện thăng thưởng.
- Đgt
- Nói ăn mặc đẹp đẽ để làm dáng.
- Anh đi đâu mà diện thế?.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 面.
Chữ Hán đọc là "diện"
靣diện面diện, miến偭diện, mạn涎hào, diện, duyên, tiên, diên𠚑diện𡇢diện麵diện, miến, miên面diện涎diện, duyên, tiên
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"diện" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | おしゃれ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "diện"
giao diệnMặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.đại diệnNgười, tổ chức thay mặt.đối diện(Mặt) Ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau.diện tíchBề mặt của ruộng, đất.sĩ diệnNhững cái bên ngoài làm cho người ta coi trọng mình khi ở trước mặt người khác.đa diện(Toán học) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng.diện mạoBộ mặt, vẻ mặt con người.chính diệnMặt chính, mặt ở phía trước.bạch diện thư sinh(Nghĩa đen) Học trò mặt trắngcục diệnTình hình chung của cuộc đấu tranh, cuộc tranh chấp, biểu hiện ra trong một thời gian nhất định.toàn diệnĐầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào.phản diệnNói nhân vật có những hành động tiêu cực không hợp với lẽ phải.phương diệnMặt nào đó được tách ra để xét riêng.hãnh diệnHài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài.tứ diện(Toán học) Khối giới hạn bởi bốn mặt tam giác.thể diệnNhững cái làm cho người ta coi trọng mình khi tiếp xúc (nói tổng quát).ăn diệnxem diện.trình diệnĐến để cho cơ quan hoặc người có trách nhiệm biết là mình có mặt.phẫu diệnBề mặt cắt thẳng đứng từ trên mặt đất xuống đến tận tầng đá mẹ.giao diện lập trình ứng dụngĐặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.nhận diện.diện tiền(Từ cũ) Trước mặt.hội diệnL. Gặp mặt nhau.lộ diệnLộ mặt.phiến diệnChỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ.diện kiếnĐem dâng ngay trước mặt.hiện diện(Trtr.) Có mặt.trực diệnTrực tiếp, đối mặt với nhau.khiếm diệnVchg Vắng mặt.nhị diện(Toán học) Hình tạo thành bởi hai mặt phẳng cắt nhau.tiết diệnHình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mặt phẳng; mặt cắt (thường nói về mặt có một hình hay một độ lớn nào đó).thiết diệnPhần chung nhau của mặt phẳng và một hình đa diện.bát diệnĐa diện có tám mặt.lưỡng diệnCó hai mặt.kiến diệnGặp nhau.Quỳnh DiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.tam diện(Toán học) Hình tạo thành bởi ba mặt phẳng cắt nhau và giới hạn ở những giao tuyến của chúng.tình diệnTình ngoài mặt, nể mặt.trắc diệnMặt bên; trái với chính diện.tiếp diện(Toán học) Mặt phẳng tiếp xúc với một mặt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "diện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.