Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

diễn

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [ziən˦ˀ˥] · Huế [jiəŋ˧˨] · Sài Gòn [jiəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng, mình dày, thường dùng làm vật liệu xây dựng.
Động từ
  1. Xảy ra và tiến triển.
    • Trận bóng đá diễn ra sôi nổi, hào hứng.
  2. Trình bày, bày tỏ được nội dung.
    • Diễn kịch.
    • Diễn lại các sự việc đã xảy ra.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 演.

Chữ Hán đọc là "diễn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"diễn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to perform; to act
🇮🇹 Tiếng Ý recitare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "diễn"

đạo diễnHành động chỉ đạo quá trình đóng phim.biểu diễnTrình bày văn nghệ trước quần chúng.diễn raChỉ những sự kiện đang xảy ra.diễn viênNgười chuyên biểu diễn trên sân khấu hoặc đóng các vai trên phim điện ảnh.buổi biểu diễnMột buổi trình bày, thể hiện tác phẩm, trích đoạn tác phẩm nghệ thuật (vẽ, xiếc, hát, kịch...) trước đông đảo người xem.diễn giảiDiễn đạt và giải thích.tái diễn(Hát kịch) . Diễn lại lần nữa vào dịp khác.diễn tảLàm bộc lộ tâm lí, tình cảm qua ngôn ngữ, cử chỉ.diễn đạtLàm rõ ý nghĩ, tình cảm bằng hình thức nào đó.diễn đànNơi đứng cao để diễn thuyết, phát biểu trước đông người.trình diễn(Trtr.) . Đưa ra diễn trước công chúng.diễn tậpLuyện tập tổng hợp, với các tình huống như thật.diễn thuyếtTrình bày bằng lời, có mạch lạc, một vấn đề trước công chúng.diễn biếndiễn tả cái gì đó hiện đang xảy ra ngay thời điểm đang nói hoặc cũng có thể là mô tả lại.diễn vănBài phát biểu tương đối dài đọc trong dịp long trọng.diễn giảNgười nói trước công chúng về một vấn đề.thông diễnHoạt động liên quan đến phân tích ngữ nghĩa và cách hiểu của các câu văn.diễn dịchPhép suy luận đi từ nguyên lý chung, qui luật chung đến những trường hợp riêng (trái với qui nạp).tiếp diễnTiếp tục xảy ra.diễn tiếnBiến đổi theo thời gian và theo một đường hướng nhất định.nhà đạo diễnLà người chủ đạo toàn bộ quá trình đóng phim.diễn xuấtThể hiện hình tượng nhân vật của kịch hoặc truyện phim trong vai mình đóng.công diễnDiễn công khai và chính thức trước công chúng.suy diễn(Suy lí, suy luận) Đi từ những nguyên lí chung đến những kết luận riêng; trái với quy nạp. Phương pháp suy diễn. Trình bày theo lối suy diễn.tự biên tự diễnTự sáng tác và biểu diễn một cách không chuyên nghiệp.diễn đàn trực tuyếndiễn đàn được xây dựng trên nền trang mạng, nơi mọi người có thể viết bài trao đổi trực tuyến với nhau.lưu diễnBiểu diễn lưu độngdiễn biến hoà bìnhChiến lược không dùng chiến tranh mà dùng hàng loạt phương thức, thủ đoạn nhằm phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v., kết hợp với các lực lượng phá hoại ngầm từ bên trong, tiến tới lật đổ chế độ chính trị ở một nước khác.hội diễnHội mở ra để các tổ chức văn nghệ trình diễn các tiết mục văn nghệ.khai diễnBắt đầu diễn một cuộc vui.thao diễnTrình diễn các động tác kĩ thuật trong hội thi hoặc để rút kinh nghiệm.Tiêu DiễnTên tục của Lương Vũ Đế.diễn kịchDiễn một loại kịch.diễn nghĩaDựa theo sử hoặc truyền thuyết, viết thành tiểu thuyết theo thể chương hồi (một hình thức tiểu thuyết lịch sử cổ của Trung Quốc)Cầu DiễnMột thị trấn thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.giảng diễnPhương pháp dạy học trình bày bài có hệ thống từ đầu đến cuối bài.đồng diễnCùng biểu diễn tập thể một tiết mục, thường là thể dục thể thao.phô diễnTrình bày ý kiến, lời lẽ.thao diễn chiến đấuTrình diễn các động tác kĩ thuật, các phương pháp sử dụng vũ khí trang bị trong các điều kiện và tình huống chiến đấu khác nhau, là hình thức huấn luyện thực hành theo chức trách được phân công.liên hoa diễn họa(văn chương) Nam giới chuộng vẻ đẹp của thi ca. Theo điển tích kết hoa làm nhà và bẻ bút làm thơ của Trương Nghị đời Đường.

Cấu tạo âm tiết

diễnâm đầu d · vần iên · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "diễn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.