Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công diễn

Động từ
Động từ
  1. Diễn công khai và chính thức trước công chúng.
    • Vở kịch được công diễn tại nhà hát thành phố.

Câu ví dụ thêm

  • Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.The balcony scene happens in the second act.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
diễnâm đầu d · vần iên · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "công diễn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.