Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khai diễn

Động từ
Động từ
  1. Bắt đầu diễn một cuộc vui.
    • Khai diễn một vở kịch mới.

Cấu tạo âm tiết

khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang
diễnâm đầu d · vần iên · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "khai diễn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.