diện tiền

Phó từ
Phó từ
  1. (Từ cũ) Trước mặt.
    • Diện tiền trình với tiểu thư, thoắt xem dường có ngẩn ngơ chút tình (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Trong đó: 面 (“diện”: mặt); 前 (“tiền”: trước).

Cấu tạo âm tiết

diệnâm đầu d · vần iên · thanh nặng
tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "diện tiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.