Động từ
- Đến để cho cơ quan hoặc người có trách nhiệm biết là mình có mặt.
- Trình diện với nhà chức trách.
- Ra mắt mọi người.
- Chú rể trình diện hai họ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trình diện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.