trình diện

Động từ
Động từ
  1. Đến để cho cơ quan hoặc người có trách nhiệm biết là mình có mặt.
    • Trình diện với nhà chức trách.
  2. Ra mắt mọi người.
    • Chú rể trình diện hai họ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền
diệnâm đầu d · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trình diện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.