tiết diện

Danh từ
Danh từ
  1. Hình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mặt phẳng; mặt cắt (thường nói về mặt có một hình hay một độ lớn nào đó).
    • Tiết diện của mặt cầu bao giờ cũng là một đường tròn.
    • Loại dây dẫn có tiết diện lớn.
    • Tiết diện 1 millimet vuông.

Cấu tạo âm tiết

tiếtâm đầu t · vần iêt · thanh sắc
diệnâm đầu d · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiết diện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.