bạch diện thư sinh

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Học trò mặt trắng
  2. (Nghĩa bóng) Người học trò chưa có kinh nghiệm. Khi xưa người thanh niên học sinh thường khiêm tốn tự nói về mình như thế.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 白面書生.

"bạch diện thư sinh" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 白面書生
🇯🇵 Tiếng Nhật 白面の書生

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bạchâm đầu b · vần ach · thanh nặng
diệnâm đầu d · vần iên · thanh nặng
thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bạch diện thư sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.