Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bột mì

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại bột thu được bằng cách nghiền ngũ cốc, điển hình là lúa mì, và thường được sử dụng để làm bánh.
    • Tôi đã mua một gói bột mì để làm bánh mì tại nhà.
  2. Ma túy; ke.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng ta cần bột mì và đường.We need flour and sugar.
  • Chúng ta có đủ bột mì không?Do we have enough flour?
  • Chúng ta cần thêm bột mì.We need more flour.

"bột mì" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh flour
🇰🇷 Tiếng Hàn 밀가루 milgaru
🇮🇹 Tiếng Ý la farina

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bộtâm đầu b · vần ôt · thanh nặng
mìâm đầu m · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bột mì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.