Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bánh mì

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓajŋ̟˧˦ mi˨˩] · Huế [ʔɓɛɲ˦˧˥ mɪj˦˩] · Sài Gòn [ʔɓan˦˥ mɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bánh làm bằng bột mì ủ men nướng chín trong lò, dùng làm món ăn chính ở một số nước.
  2. Đôi ổ bánh mì kẹp đồ ăn vào giữa.
    • Cửa hàng bán bánh mì.
    • Mua mấy cái bánh mì.

Câu ví dụ thêm

  • Bánh mì bị ăn bởi những con chim.The bread was eaten by the birds.
  • Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.Because Mary was hungry, she bought some bread.
  • Anh ấy từng mua bánh mì ở đây.He used to buy bread here.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"bánh mì" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bread · bread; banh mi · sandwich
🇨🇳 Tiếng Trung 面包 miàn bāo · 三明治
🇯🇵 Tiếng Nhật パン · サンドイッチ
🇰🇷 Tiếng Hàn 빵 ppang
🇫🇷 Tiếng Pháp le pain · pain · sandwich
🇩🇪 Tiếng Đức das Brot · Sandwich
🇷🇺 Tiếng Nga хлеб
🇹🇭 Tiếng Thái ขนมปัง khà-nǒm-pang
🇮🇹 Tiếng Ý il pane · tramezzino
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha pan · sándwich · emparedado · torta
🇳🇱 Tiếng Hà Lan brood

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "bánh mì"

Cấu tạo âm tiết

bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc
mìâm đầu m · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bánh mì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.