bánh mỳ

Danh từ
Danh từ
  1. Cách viết khác của bánh mì.
    • Đi mua bánh mỳ.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã nướng một chiếc bánh mỳ.I baked a bread.
  • Tom phết một ít mứt dâu vào một lát bánh mỳ.Tom spread some strawberry jam on a slice of bread.
  • Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa.Mother made us cheese sandwiches for lunch.

Cấu tạo âm tiết

bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc
mỳâm đầu m · vần y · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bánh mỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.