bánh mì gối

Danh từ
Danh từ
  1. Bánh mì hình khối chữ nhật, rất mềm.

"bánh mì gối" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 식빵 sikppang

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc
mìâm đầu m · vần i · thanh huyền
gốiâm đầu g · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bánh mì gối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.