𥋲
lemNôm
lườmNôm
limNôm
rimNôm
Chữ Nôm U+252F2
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- lem — Nôm. Chữ cùng âm "lem" · âm tiết lem
- lườm — Nôm. Chữ cùng âm "lườm" · âm tiết lườm
- lim — Nôm. Chữ cùng âm "lim" · âm tiết lim
- rim — Nôm. Chữ cùng âm "rim" · âm tiết rim
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𥋲 theo lối Nôm
lườmĐưa mắt liếc ngang với người nào đó để tỏ ý không bằng lòng hay tức giận.lemLấm láp, bẩn thỉu.rimĐun nhỏ lửa cho thức ăn thấm mắm muối và sắt lại.limCây lấy gỗ thường mọc ở rừng, thân tròn, lá kép lông chim, hoa nhỏ, gỗ màu nâu sẫm, rất rắn, thuộc loại gỗ quý.
Chữ khác cũng đọc là "lem"
Chữ khác cũng đọc là "lim"
Chữ khác cũng đọc là "rim"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị眼nhãn真chân着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu盾mi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𥋲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𥋲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).