lườm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ươmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "lươm"

"lườm" là một từ

Động từ. Đưa mắt liếc ngang với người nào đó để tỏ ý không bằng lòng hay tức giận. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lườm"

Cùng vần "ươm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.