cườm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "cươm"
"cườm" là một từ
Danh từ, Động từ. Hạt nhỏ và tròn bằng thuỷ tinh, đá, bột... có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm đồ trang sức hoặc trang trí. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cườm"
Từ có "cườm" ở sau
Cùng vần "ươm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.