Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cườm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ươmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "cươm"

"cườm" là một từ

Danh từ, Động từ. Hạt nhỏ và tròn bằng thuỷ tinh, đá, bột... có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm đồ trang sức hoặc trang trí. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cườm"

Từ có "cườm" ở sau

Cùng vần "ươm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.