瞼
kiểmHán Việt · Nôm
liễmHán Việt
limNôm
kèmNôm
himâm Việt
kẻmâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+77BC
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiểm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiểm" · âm tiết kiểm
- liễm — Hán Việt. Chữ cùng âm "liễm" · âm tiết liễm
- lim — Nôm. Chữ cùng âm "lim" · âm tiết lim
- kèm — Nôm. Chữ cùng âm "kèm" · âm tiết kèm
- him — âm Việt. Chữ cùng âm "him"
- kẻm — âm Việt. Chữ cùng âm "kẻm"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Mi mắt.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 瞼 theo lối Nôm
kèmCùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính.kiểmĐếm để xem xét, đánh giá về mặt số lượng.limCây lấy gỗ thường mọc ở rừng, thân tròn, lá kép lông chim, hoa nhỏ, gỗ màu nâu sẫm, rất rắn, thuộc loại gỗ quý.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
eyelid
Giản thể và phồn thể
Chữ 瞼 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "kiểm"
Chữ khác cũng đọc là "liễm"
Chữ khác cũng đọc là "lim"
Chữ khác cũng đọc là "kèm"
Chữ khác cũng đọc là "him"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị眼nhãn真chân着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞅thiễu盾mi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 瞼
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 瞼 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 瞼 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).