真
chânHán Việt · Nôm
chămNôm
chơnâm Việt
chưnâm Việt
chanâm Việt
chầnâm Việt
sânâm Việt
changâm Việt
chờnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+771F
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chân" · âm tiết chân
- chăm — Nôm. Chữ cùng âm "chăm" · âm tiết chăm
- chơn — âm Việt. Chữ cùng âm "chơn" · âm tiết chơn
- chưn — âm Việt. Chữ cùng âm "chưn"
- chan — âm Việt. Chữ cùng âm "chan" · âm tiết chan
- chần — âm Việt. Chữ cùng âm "chần" · âm tiết chần
- sân — âm Việt. Chữ cùng âm "sân" · âm tiết sân
- chang — âm Việt. Chữ cùng âm "chang" · âm tiết chang
- chờn — âm Việt. Chữ cùng âm "chờn" · âm tiết chờn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Thực tế.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 真 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
real, actual, true, genuine
Chữ khác cũng đọc là "chân"
Chữ khác cũng đọc là "chăm"
Chữ khác cũng đọc là "chơn"
Chữ khác cũng đọc là "chưn"
Chữ khác cũng đọc là "chan"
Chữ khác cũng đọc là "sân"
Chữ khác cũng đọc là "chang"
Chữ khác cũng đọc là "chờn"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị眼nhãn着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu盾mi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 真
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 真 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 真 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).