沾
điếpHán Việt
chiêmHán Việt
thiêmHán Việt
triêmHán Việt
chămNôm
trèmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6CBE
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- điếp — Hán Việt. Chữ cùng âm "điếp"
- chiêm — Hán Việt. Chữ cùng âm "chiêm" · âm tiết chiêm
- thiêm — Hán Việt. Chữ cùng âm "thiêm" · âm tiết thiêm
- triêm — Hán Việt. Chữ cùng âm "triêm"
- chăm — Nôm. Chữ cùng âm "chăm" · âm tiết chăm
- trèm — Nôm. Chữ cùng âm "trèm" · âm tiết trèm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 沾 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
moisten, wet, soak; touch
Chữ khác cũng đọc là "chiêm"
Xem cả 29 chữ đọc là "chiêm" →
Chữ khác cũng đọc là "thiêm"
Chữ khác cũng đọc là "triêm"
Chữ khác cũng đọc là "chăm"
Chữ khác cũng đọc là "trèm"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 沾
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 沾 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).