Chữ Hán Nôm đọc là "chăm"
11 chữ có âm đọc "chăm" trong tiếng Việt, 10 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "chăm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "chăm"
真Thực tế針needle; pin; tack; ac…占divine; observe; vers…斟to pour wine or tea i…沾moisten, wet, soak; t…𥊀䉞a box; a chest made o…𢟙𢤝𥍒
Chữ có âm Việt "chăm" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).