莘
sânHán Việt · Nôm
tânHán Việt · Nôm
sằnHán Việt
sầnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8398
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sân" · âm tiết sân
- tân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tân" · âm tiết tân
- sằn — Hán Việt. Chữ cùng âm "sằn"
- sần — Nôm. Chữ cùng âm "sần" · âm tiết sần
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 莘 theo lối Nôm
sânKhoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi.sầnCó những mụn nhỏ nổi lên.tânNgôi thứ tám trong thập can.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
long; numerous; wild ginger
Chữ khác cũng đọc là "sân"
Chữ khác cũng đọc là "tân"
Chữ khác cũng đọc là "sằn"
Chữ khác cũng đọc là "sần"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 莘
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 莘 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).