sân

Danh từSố từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [sən˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂəŋ˧˧] ~ [səŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi.
    • Bà cụ già lại bế cháu ra sân (Nguyên Hồng)
  2. Khoảng đất rộng để chơi thể thao.
    • Sân vận động.
Số từ
  1. chín.

Câu ví dụ thêm

  • Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu?Where do the airport buses leave from?
  • Anh ta sẽ chở bạn ra sân bay.He is going to drive you to the airport.
  • Tom đang sở hữu một sân golf đấy.Tom owns a golf course.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Cùng gốc với Bi .

Chữ Hán đọc là "sân"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"sân" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh yard · court · pitch · yard; court; field
🇨🇳 Tiếng Trung 场 cháng
🇯🇵 Tiếng Nhật コート
🇰🇷 Tiếng Hàn 마당 madang · 뜰 tteul · 코트 koteu
🇫🇷 Tiếng Pháp la cour · le terrain
🇩🇪 Tiếng Đức der Hof
🇷🇺 Tiếng Nga поле по́ле · двор · площадка площа́дка
🇹🇭 Tiếng Thái สนาม sà-nǎam · ลาน laan
🇮🇹 Tiếng Ý il campo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sân"

sân bayKhoảng đất phẳng có đường băng và các thiết bị cần cho máy bay cất cánh và hạ cánh.sân khấuMột hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thật hay tưởng tượng trước những đối tượng khán giả tại chỗ ở một nơi cụ thể, thường là nhà hát.sân vận độngSân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao.sân galà nơi để khởi hành đi xe lửasân sauSân nhỏ ở phía sau nhà.bao sânChạy khắp sân để chơi, lấn sang cả vị trí của những người khác (trong một số môn bóng)sân thượngMột phần mở rộng ngoài trời trên mái bằng của nhà.sân lai sáu kỷÝ nói làm vui lòng cha mẹ theo chuyện ông lão Lai tuổi già.sân nhàSân bóng của đội mình, khi thi đấu.sân kháchSân bóng của đội đối phương, khi đội mình đến đó để thi đấu.sân bóng đáSân thi đấu của môn bóng đá.sân chơiSân của nhà trường để học sinh chơi trong giờ nghỉ.sân bóngSân để chơi bóng.tàu sân bayTàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất cánh, hạ cánh, nhà chứa máy bay.... Tốc độ của loại tàu này thường là vài hải lí/giờ. Chúng có thể chở được hàng chục đến hàng trăm máy bay.sân trình cửa khổngTrường dạy nho học.sân sướngSân nhà nói chung.sân cỏNơi tổ chức bóng đá.sân laiTừ dùng trong văn học cũ để chỉ cha mẹ.sân hoèTừ dùng trong văn học cũ để chỉ anh em trong nhà.sân gácMái phẳng dùng để phơi phóng hay hóng mát.rào giậu ngăn sânChỉ sự chia rẽ, ngăn cấm, không cho gặp gỡ, tiếp xúc.nền lễ sân thiThi, Lễ là hai tên sách trong năm kinh.sân ngôSân giồng cây ngô đồng.gác sânSân phẳng thay cho mái nhà, để hóng mát hay phơi quần áo.sân rồngSân trước điện nhà vua.sân hậnTức giận.sân quầnNơi chơi quần vợt.sân đàoSân họ Đào tức là Đào Tiềm, đời nhà Tấn, một nhà thơ làm tri huyện treo ấn từ quan về nơi vườn ruộng, có làm bài thơ "Qui khứ lai từ" (Đi về) nổi tiếng.sân si(Cũ) . Nổi giận.sân phongChỉ sân chầu vua nơi ấy có giồng cây phong, tựa cây bàng. Ngày xưa cung điện nhà Hán hay trồng cây phong, nên người ta thường gọi sân cung điện là sân phong.cửa Khổng sân TrìnhĐạo học của người quân tử.

Cấu tạo âm tiết

sânâm đầu s · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.