sân lai

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ dùng trong văn học cũ để chỉ cha mẹ.
    • Sân lai cách mấy nắng mưa (Truyện Kiều)

Từ, cụm từ chứa "sân lai"

Cấu tạo âm tiết

sânâm đầu s · vần ân · thanh ngang
laiâm đầu l · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sân lai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.