sân lai sáu kỷ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ý nói làm vui lòng cha mẹ theo chuyện ông lão Lai tuổi già.
  2. Còn cha mẹ, ông thường mặc áo ngũ sắc như áo trẻ con rồi gánh nước đùa chơi té ngã làm cho cha mẹ vui quên tuổi già. Song huỳnh mười thu.
    • Ý nói công phu mười năm rèn luyện học tập

Cấu tạo âm tiết

sânâm đầu s · vần ân · thanh ngang
laiâm đầu l · vần ai · thanh ngang
sáuâm đầu s · vần au · thanh sắc
kỷâm đầu k · vần y · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sân lai sáu kỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.