rào giậu ngăn sân

Cụm từ
Cụm từ
  1. Chỉ sự chia rẽ, ngăn cấm, không cho gặp gỡ, tiếp xúc.
    • "Dù ai rào giậu ngăn sân, Lòng ta vẫn giữ là dân Cụ Hồ!" (THữu; 30)

Cấu tạo âm tiết

ràoâm đầu r · vần ao · thanh huyền
giậuâm đầu gi · vần âu · thanh nặng
ngănâm đầu ng · vần ăn · thanh ngang
sânâm đầu s · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rào giậu ngăn sân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.