Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rào

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
aovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "rao"

"rào" là một từ

Danh từ, Động từ. Đphg, cũ Sông nhỏ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "rào"

Từ có "rào" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.