rào
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːw˨˩] · Huế [ʐaːw˦˩] · Sài Gòn [ɹaːw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đphg, cũ Sông nhỏ.
- Lội qua rào.
- Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được.
- Chặt rào.
- Cắm rào.
- Dùng rào ngăn chắn, bao quanh.
- Rào vườn.
- Rào cổng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rào" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fence; to fence |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rào"
hàng ràoTre, nứa hoặc cây xanh vây chung quanh nhà và vườn.mưa ràoMưa to một hồi rồi tạnh.rào chắnRào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương.Mở tranh lấp ràoPhá bỏ cỏ tranh ngăn lấn lối. ý nói đường không ai qua lại thì cỏ tranh sẽ mọc che mất lối, cũng như việc học của con ngưởi ta, nếu học mà không đem điều đã học ra thực hành thì nghĩa lý cũng bị che lấp, trí óc người ta càng bị điều xấu làm mờ.rì ràoCó âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại.rào đónNói có tính chất thăm dò để ngừa trước những sự hiểu lầm hay phản ứng không tốt về điều mình sắp nói.rào ràoNói tiếng động đều đều và liên tiếp.thợ ràoNgười chuyên làm bằng tay nghề rèn sắt nung thành đồ dùng.rào rạoNói tiếng nhai một vật khô và giòn.rào ràoNói tiếng động đều đều và liên tiếp.rào giậu ngăn sânChỉ sự chia rẽ, ngăn cấm, không cho gặp gỡ, tiếp xúc.rào rạtxem dào dạtmở ràoMúa trong đám cưới của dân tộc Khơ Me ở Nam Bộ. Theo phong tục Khơ Me, cổng nhà gái được rào kín (ý nói cô dâu con nhà nền nếp). Họ nhà trai sang xin đón dâu, maha (ông mối) cầm con dao múa trước cổng động tác loan dao, chặt, chém, vv.nói ràoNói chặn trước.ngăn rào.nhảy ràoMôn điền kinh, các vận động viên thi chạy nhanh về đích, vừa chạy vừa nhảy vượt qua nhiều khung bằng gỗ gọi là rào.rào trước đón sauKhôn khéo nói trước để người nghe dễ thông cảm, khó bắt bẻ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.