rão
- Nói mỏi mệt như gân cốt lỏng ra.
- Mỏi rão cả người.
- Giãn ra, không chặt nữa.
- Thừng buộc đã rão.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rão"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rão" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.