Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rào chắn

Danh từ
Danh từ
  1. Rào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương.
    • Chiếc xe húc đổ rào chắn lao xuống sông.
    • Phá bỏ những rào chắn trong quan hệ thương mại giữa hai nước.

"rào chắn" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 屏障 píng zhàng
🇫🇷 Tiếng Pháp la barrière
🇮🇹 Tiếng Ý la barriera

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ràoâm đầu r · vần ao · thanh huyền
chắnâm đầu ch · vần ăn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rào chắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.