ngào

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
aovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "ngao"

"ngào" là một từ

Động từ. Trộn hai hay nhiều chất với nước rồi bóp cho nhuyễn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ngào"

Từ có "ngào" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.