ngao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "ngao"
"ngao" là một từ
Danh từ. Động vật thân mềm, có ở vùng triều nơi đáy cát hoặc cát bùn ven sông biển Nam Hà, Ninh Bình, Thanh Hoá, Bến Tre...; vỏ hai mảnh, dày, hình tam giác, mặt ngoài có lớp sừng mỏng trong suốt, mặt trong trắng phủ lớp xà cừ mỏng, được dùng làm thực phẩm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngao"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngao"
Từ có "ngao" ở sau
Rơ NgaoMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.nghêu ngaoHát, đọc. . . một vài câu vớ vẩn, để vui chơi một mình.Rơ Ngao KremMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.