Cụm từ
- Đi chơi khắp nơi.
Cấu tạo âm tiết
| ngao | âm đầu ng · vần ao · thanh ngang |
| du | âm đầu d · vần u · thanh ngang |
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| hạ | âm đầu h · vần a · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "ngao du thiên hạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.