ngao du thiên hạ

Cụm từ
Cụm từ
  1. Đi chơi khắp nơi.

Cấu tạo âm tiết

ngaoâm đầu ng · vần ao · thanh ngang
duâm đầu d · vần u · thanh ngang
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
hạâm đầu h · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngao du thiên hạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.