khao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "khao"
"khao" là một từ
Động từ. Mở tiệc thết đãi cho việc mừng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khao"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khao"
khao khátAo ước; Mong có được.khao binh(Cũ) Mở tiệc thết quân sĩ.khao thưởngLàm việc mừng để thưởng công.khao vọngKhao dân làng và nộp tiền vọng để dân làng công nhận ngôi thứ mới của mình ở chốn đình trung (cũ).
Từ có "khao" ở sau
Xá KhaoMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.Xuân KhaoMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Táy Khao(Thái trắng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.