khao

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
aovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "khao"

"khao" là một từ

Động từ. Mở tiệc thết đãi cho việc mừng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khao"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khao"

Từ có "khao" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.