ao

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
aovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "ao"

"ao" là một từ

Danh từ, Động từ. Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ao"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ao"

Từ có "ao" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.