ao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "ao"
"ao" là một từ
Danh từ, Động từ. Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ao"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ao"
ao ướcĐiều mơ ước.ao chuômChỗ trũng có đọng nước, như ao, chuôm, v.v. (nói khái quát)ao chuồngGia đình có điều kiện căn bản.ao sâu cá cảỞ ao sâu mới có cá lớn.Ao VuaMột khu du lịch sinh thái ở xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Nó nằm dưới chân núi Tản Viên. ()ao tù nước đục(lón) Cơ chế bảo thủ trì trệ.ao hồXem ao, hồao cả nước sâuLòng người sâu sắc.
Từ có "ao" ở sau
ước aoxem ao ướccầu aoVật bằng ván hoặc tre được bắc từ bờ ao ra để tiện cho việc giặt giũ, rửa ráy, lấy nước.giếng aoAo sâu có nước mạch dùng làm nguồn nước ăn.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.