cửa Khổng sân Trình

Cụm từ
Cụm từ
  1. Đạo học của người quân tử.

Cấu tạo âm tiết

cửaâm đầu c · vần ưa · thanh hỏi
khổngâm đầu kh · vần ông · thanh hỏi
sânâm đầu s · vần ân · thanh ngang
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cửa Khổng sân Trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.