sân trình cửa khổng

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Trường dạy nho học.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Khổng là Khổng tử, Trình là Trình tử (Trình Di), 2 nhà nho và là nhà giáo của Trung quốc thời xưa.

Cấu tạo âm tiết

sânâm đầu s · vần ân · thanh ngang
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền
cửaâm đầu c · vần ưa · thanh hỏi
khổngâm đầu kh · vần ông · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sân trình cửa khổng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.