Thành ngữ
- Trường dạy nho học.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Khổng là Khổng tử, Trình là Trình tử (Trình Di), 2 nhà nho và là nhà giáo của Trung quốc thời xưa.
Cấu tạo âm tiết
| sân | âm đầu s · vần ân · thanh ngang |
| trình | âm đầu tr · vần inh · thanh huyền |
| cửa | âm đầu c · vần ưa · thanh hỏi |
| khổng | âm đầu kh · vần ông · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "sân trình cửa khổng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.